| Giải pháp truy cập Internet bằng cáp quang – FTTH (Fiber To The Home) |
Với phương châm “Mọi dịch vụ trên 1 kết nối” và mong muốn đem lại những ứng dụng công nghệ tiên tiến nhất, đáp ứng nhu cầu truy cập internet cao nhất của khách hàng tại Việt Nam, FPT Telecom đã xây dựng nnhững gói dịch vụ FTTH dành riêng cho từng đối tượng khách hàng như sau:
- Dành cho các cơ quan, doanh nghiệp, công ty: FPT Telecom xây dựng 3 gói dịch vụ FiberBronze, FiberSilver, FiberGold với tốc độ truy cập 2 chiều tối đa lần lượt là 30Mbps, 35Mbps, 45Mbps và được cam kết Tốc độ truy cập Internet quốc tế tối thiểu lên đến 640 Kbps, riêng đối với gói dịch vụ FiberGold là 1,024 Kbps.
- Ngoài ba gói dịch vụ trên, nhắm phục vụ tốt hơn nhu cầu sử dụng ngày càng cao của Quý khách hàng, từ tháng 3/2009 FPT Telecom đã cung cấp thêm hai gói dịch vụ mới FiberPlatin và FiberDiamond có tốc độ truy cập tối đa vượt trội hơn lần lượt là 55Mbps, 65Mbps và tốc độ cam kết truy cập Internet lên đến 1,500Kbps.
- Từ 4/2010, FPT Telecom đã chính thức thay đổi cơ cấu gói cước, thu gọn còn 5 gói dịch vụ:FiberBronze, FiberSilver, FiberGold, FiberDiamond và FiberPublic.
- Gói dịch vụ FiberPublic với tốc độ tối đa 24Mbps cùng mức phí trọn gói hàng tháng khá kinh tế lại là sự lựa chọn tối ưu cho các khách hàng là Đại lý Internet với đặc thù tập trung nhiều máy tính sử dụng trong cùng một thời điểm và yêu cầu độ ổn định cao.
Ngoài ra FPT Telecom còn cung cấp dịch vụ tùy chọn IP tĩnh có mức phí phù hợp đi kèm với các gói dịch vụ sau: FiberBronze, FiberSilver, FiberGold, FiberPlatin, FiberDiamond và FiberPublic. |
Bảng giá Cáp quang FPT - Thủ tục đăng ký Cáp Quang
|
Mô tả
|
FiberBronze 30 Mbps Đăng ký ngay
|
FiberSilver 35 Mbps Đăng ký ngay
|
FiberGold 45 Mbps Đăng ký ngay
|
FiberDiamond 65 Mbps Đăng ký ngay
|
FiberPublic 30 Mbps Đăng ký ngay
|
|
I. MÔ TẢ DỊCH VỤ
|
|
1. Băng thông
|
|
Download
|
30,720 Kbps
|
35,840 Kbps
|
46,080 Kbps
|
66,560 Kbps
|
30,720 Kbps
|
|
Upload
|
30,720 Kbps
|
35,840 Kbps
|
46,080 Kbps
|
66,560 Kbps
|
30,720 Kbps
|
|
2. Cam kết tốc độ truy cập Internet quốc tế
|
|
Download
|
Từ 640 Kbps
|
Từ 768 Kbps
|
Từ 1,024 Kbps
|
Từ 1,536 Kbps
|
Từ 640 Kbps
|
|
Upload
|
Từ 640 Kbps
|
Từ 768 Kbps
|
Từ1,024 Kbps
|
Từ 1,536 Kbps
|
Từ 640 Kbps
|
|
3. Địa chỉ IP
|
IP Động
|
|
Chọn thêm IP tĩnh
|
01 IP Front
|
01 IP Front + 04 IP Route
|
01 IP Front + 08 IP Route
|
01 IP Front + 08 IP Route
|
01 IP Front
|
|
II. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ (*)
|
|
1. Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
Qua điện thoại
|
24 x 7
|
|
Tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
|
24 giờ (KTV có mặt trong vòng 3 giờ)
|
|
|
2. Thời gian khảo sát
|
04 giờ
|
|
3. Thời gian lắp đặt & cung cấp dịch vụ
|
14 ngày
|
|
III. PHÍ HÒA MẠNG & CƯỚC SỬ DỤNG HÀNG THÁNG
|
|
1. Phí hòa mạng
|
8,000,000VND
|
|
2. Cước phí hàng tháng
|
2,500,000VND
|
3,000,000VND
|
6,000,000VND
|
15,000,000VND
|
3,000,000VND
|
|
3. Chọn thêm
|
|
3.1 Phí thuê IP tĩnh hàng tháng
|
500,000VND
|
700,000VND
|
1,000,000VND
|
1,000,000VND
|
500,000VND
|
|
3.2 Thanh toán trước cước phí hàng tháng (**)
|
|
Trả trước 12 tháng
|
Giảm ngay 5%
|
|
Trả trước 24 tháng
|
Giảm ngay 7.5%
|
|
IV. THIẾT BỊ KỸ THUẬT
|
|
FTTH Gateway
|
1,000,000VND
|
|
Converter
|
2,000,000VND
|
|
Module quang
|
2,500,000VND
|
|
V. PHÍ KHÁC
|
|
1. Phí chuyển đổi gói dịch vụ
|
300,000VND/lần
|
-
|
|
2. Phí khôi phục dịch vụ
|
1,000,000VND/lần
|
|
3. Phí chuyển đổi địa điểm lắp đặt dịch vụ
|
1,500,000VND/lần
|
|
Thay đổi vị trí trên cùng địa chỉ
|
800,000VND/lần
|
|
4. Phí chứng nhận Đại lý Internet
|
-(Có giá trị trong 12 tháng và tự động gia hạn 12 tháng tiếp theo sau khi hoàn tất thủ tục nộp phí đại lý định kỳ 12 tháng 1 lần)
|
1,200,000 VND/lần
|
Thời hạn hiệu lực: từ 01/10/2010(**) Không áp dụng đồng thời với chương trình khuyến mại thanh toán trước cước sử dụng(*) Các mốc thời gian cam kết được tính trong giờ hành chính Bảng giá trên chưa bao gồm 10% thuế GTGT
|