|
Dịch vụ ADSL dành cho Doanh Nghiệp - Bảng Giá ADSL Doanh Nghiệp
|
I. CHI PHÍ TRIỂN KHAI DỊCH VỤ VÀ CƯỚC PHÍ HÀNG THÁNG
|
|
Phí khởi tạo dịch vụ
|
|
1.Đối với khách hàng mới
|
1,600,000 VND
|
|
2.Thiết bị Modern Adsl
|
|
|
Loại 4 cổng :
|
800,000 VND
|
|
Loại có chức năng Wifi:
|
1.300.000VND
|
|
Phí dịch vụ hàng tháng , chọn 1 trong 2 hình thức
|
|
1.Trả theo lưu lượng sử dụng
|
|
Phí thuê bao :
|
250,000 VND
|
|
Phí trên 1 MByte dữ liệu download/upload (VNĐ/MB) :
|
|
5G đầu :
|
80 VND
|
|
5G tiếp :
|
60 VND
|
|
20G tiếp :
|
40 VND
|
|
Mức cước sử dụng tối đa (chưa tính phí thuê bao):
|
1,200,000 VND
|
|
2.Thuê dịch vụ trọn gói :
|
1,000,000 VND
|
|
II. CÁC CHI PHÍ PHÁT SINH KHÁC
|
|
1.Khôi phục lại dịch vụ, chuyển đổi dịch vụ
|
100,000 VND
|
|
2.Chuyển đổi địa điểm
|
300,000 VND
|
|
III. TỐC ĐỘ KẾT NỐI
|
|
Tốc độ truy cập Internet tối đa
|
|
Download
|
3,072 Kbps
|
|
Upload
|
640 Kbps
|
|
IV. CÁC DỊCH VỤ MIỄN PHÍ
|
|
Địa chỉ IP
|
IP động
|
|
Địa chỉ email
|
5 email
|
|
V. CHÍNH SÁCH DỊCH VỤ
|
|
Hỗ trợ kỹ thuật
|
|
Qua điện thoại
|
24×7
|
|
Tại địa chỉ sử dụng dịch vụ của khách hàng
|
24 giờ
|
|
Số lượng máy được sử dụng
|
1 đến 20
|
|
Thời gian tiến hành khảo sát
|
24 giờ
|
|
Thời gian lắp đặt và cung cấp dịch vụ
|
4 ngày
|
|
Ghi chú
|
Giá trên chưa bao gồm 10% VAT
|
|
|